Skip to main content
Quay lại

Hướng Dẫn Sản Phẩm

Hệ phủ polyurea Nukote: AL, ST, XT Plus và HLT-WR

3 tháng 10, 2026
10 min read
by Creative Engineering

Nukote AL, ST, XT Plus và HLT-WR: loại vật liệu, nhiệt độ làm việc, quy cách bộ A+B theo tờ TDS Nukote. Xem thông số và yêu cầu báo giá.

Trả lời ngắn: cần lớp phủ ngoài bền màu dưới UV thì xem Nukote AL. Chống ăn mòn, chống thấm cho thép và bê tông thì xem Nukote ST. Môi trường axit, kiềm kèm nhiệt thì xem Nukote XT Plus. Chống thấm nước cho bê tông, gạch đá bằng chất silane, không phải màng polyurea, thì xem Nukote HLT-WR. Nukote do CE cung cấp, tư vấn tại TP.HCM và Hà Nội: 038 247 3338.

Số trong bài lấy từ tờ thông số kỹ thuật (TDS) Nukote của từng hệ; tên và mã tờ ghi ở mục Nguồn. Số trong tên trang sản phẩm là câu tên trên trang CE, bài giữ nguyên chữ.

Nukote AL, ST, XT Plus khác nhau ở đâu?

Hệ Tờ ghi loại vật liệu Nhiệt độ làm việc (khô) Độ cứng Độ giãn dài Thời gian bảo quản
Nukote AL "aliphatic polyurea" -30 °C to 60 °C 45-55 Shore D 200-300 % 12 - 18 Months
Nukote ST polyurea thơm (aromatic) -40 °C to 120 °C 50 ± 5 Shore D 350 ± 50 % 12 - 18 Months
Nukote XT Plus "fast set, rapid curing modified polyurea" -40 °C to 120 °C 45 to 50 Shore D 50-100 % 09 to 12 Months

Cả ba tờ ghi tỷ lệ trộn thể tích 1:1, gel time 6 to 20 seconds, post cure 24 hours, VOC 0 gm/ lit, độ phủ lý thuyết 1 m2 mỗi lít ở độ dày 1 mm. Tờ ghi giá trị phụ thuộc nhiều vào thiết bị và điều kiện phun.

Bước 1: Chọn hệ theo môi trường làm việc

Tờ AL ghi Nukote AL là polyurea béo (aliphatic), hai thành phần, 100% chất rắn, bền màu UV. Công dụng trên tờ gồm "As a Top coat on Aromatic polyurea and polyurethane membranes", sàn bãi đỗ xe, sàn tải nặng. Dải nhiệt làm việc khô của AL hẹp hơn hai hệ còn lại.

Tờ ST ghi Nukote ST dùng "anticorrosion and waterproofing applications on steel, concrete, and many other substrates", gồm bồn chứa, bơm và đường ống. Nhiệt độ làm việc ướt 4 °C to 50 °C. Tờ ghi ST ngả vàng, mất bóng dưới UV.

Tờ XT Plus ghi hệ này "designed for acid and base environments", chịu hóa chất axit, kiềm kèm nhiệt hoặc áp vừa; công dụng gồm nhà máy nước, nước thải, khai khoáng, dầu khí.

Tờ HLT-WR ghi Nukote HLT-WR là "concentrated silane water-repellant sealer for concrete and masonry", hàm lượng rắn 10%, không dùng cho bề mặt đánh bóng, mài hoặc không thấm hút.

Bước 2: Đọc quy cách bộ A+B trên tờ và trên trang

Tờ AL, ST và XT Plus cùng ghi hai cỡ bộ:

  • "100-gallon (380-liter) drum sets, shipped in metal drums of 50 gallons (190 liters) each of side A and side B"
  • "10-gallon (38-liter) kits, shipped in plastic pails of 5 gallons (19 liters) each of side A and side B"

Bộ 380 lít là hai thùng 190 lít (phần A, phần B); bộ 38 lít là hai xô 19 lít. Trang AL White 380lit/bộ và trang set 190 L:190 L khớp cỡ lớn; trang set 19 L:19 L và trang XT Plus 38 Lít/Bộ khớp cỡ nhỏ. Trang Nukote ST ghi 380lít/bộ trong tên và 190 Liter trong mô tả: theo tờ, 190 lít là một phần của bộ. Khi hỏi hàng, nói rõ cần cả bộ hay một phần.

Màu chuẩn: tờ AL, XT Plus ghi xám trung bình; tờ ST ghi xám trung bình, xanh tranquil blue. Màu RAL làm theo yêu cầu, có số lượng tối thiểu; AL White và ST RAL 7005 thuộc nhóm này.

Tờ HLT-WR ghi thùng 190 lít và xô 19 lít. Hai trang CE HLT-WR ghi 20KG/thùng và 20Lít/thùng, không khớp tờ: cần hỏi CE xác nhận. Nukote công bố tờ HLT X, HLT-WR, HLT-SR, không có tờ tên HLT 20, nên bài không gán thông số cho trang HLT 20.

Bước 3: Đọc điều kiện thi công trên tờ

Tờ AL ghi phải phun bằng máy phun hai thành phần áp cao có gia nhiệt, không pha loãng; bê tông chờ tối thiểu 30 ngày, phủ trên lớp lót; thép làm sạch tới Sa 2.5, độ nhám 75 -100 microns. Tờ ST ghi đi bộ sau 1-4 hours, đưa vào dùng sau 24 hours.

Tờ HLT-WR ghi phủ sau tối thiểu 7 ngày kể từ khi đổ bê tông mới, bề mặt được ẩm nhưng không đọng nước, không pha loãng; tack free 20 minutes.

Bài không thay tờ TDS. Thi công theo tờ và hướng dẫn của Nukote; dự án cụ thể thì gom thông tin, hỏi CE tư vấn.

An toàn

Tờ AL, ST và XT Plus cùng ghi: "This product contains Isocyanate and curatives". Tờ HLT-WR ghi "This product may etch glass or dull shiny aluminum." và "a face mask and respirator are recommended". Đọc SDS đúng hệ trước khi dùng, mặc đồ bảo hộ theo SDS.

Checklist

  • Nền là thép, bê tông hay nền khác; có ngâm nước, hóa chất không.
  • Có nắng, UV trực tiếp không: lớp ngoài cần bền màu thì xem AL.
  • Nhiệt độ làm việc so với dải trên tờ từng hệ.
  • Cỡ bộ: 380 lít (hai thùng 190 lít) hay 38 lít (hai xô 19 lít); cần cả bộ hay một phần.
  • Màu chuẩn hay màu RAL theo yêu cầu.
  • Gửi link từng trang mã khi hỏi CE.

Câu hỏi thường gặp

380lit/bộ của Nukote AL có phải hai thùng 190 lít không?

Có. Tờ AL ghi bộ 380 lít gồm hai thùng 50 gallons (190 liters), mỗi thùng một phần A hoặc B.

Vì sao một trang Nukote ST có cả 380lít/bộ và 190 Liter?

Tờ ST ghi bộ 380 lít gồm thùng 190 lít cho mỗi phần A, B. Trang CE không giải thích hai số này, nên khi hỏi hàng gửi cả hai chỗ cho CE.

HLT-WR 20KG, HLT-WR 20Lít và HLT 20 có phải một hàng không?

Không. Đây là ba trang. Tờ HLT-WR ghi thùng 190 lít và xô 19 lít, không ghi 20 kg hay 20 lít. Không có tờ Nukote tên HLT 20.

Tờ có ghi độ dày lớp phủ không?

Không ghi số. Tờ ST ghi "Recommended DFTs are a function of the project, please contact a Nukote technician."

Nukote AL khác Nukote ST ở điểm nào?

Tờ AL ghi polyurea béo, bền màu UV, làm việc khô -30 °C to 60 °C. Tờ ST ghi polyurea thơm, ngả vàng dưới UV, khô -40 °C to 120 °C; có thể phủ lớp ngoài aliphatic trong sáu giờ để giữ màu.

Xem thông số và yêu cầu báo giá

Nukote chính hãng, CE cung cấp · Đối tác công nghiệp từ 1999.

CE ở TP.HCM và Hà Nội. Zalo và điện thoại: 038 247 3338, hoặc liên hệ CE.

Nguồn tài liệu

  • Nukote Coating Systems International, "Technical Data Sheet NUKOTE AL" (TDS-NST-AL 0116): PDF. Số liệu: "TDS-NST-AL 0116"; "aliphatic polyurea"; "two-component, 100% solids, pure polyurea"; "UV and colour stable"; "As a Top coat on Aromatic polyurea and polyurethane membranes"; "Carparks and heavy duty flooring"; "-30 °C to 60 °C"; "45-55 Shore D"; "200-300 %"; "12 - 18 Months"; "Mix Ratio V/V 1:1"; "Gel time 6 to 20 seconds"; "30 to 45 Seconds"; "Post cure time 24 hours"; "0 gm/ lit"; "1m2/ lit @ 1mm"; "100-gallon (380-liter) drum sets, shipped in metal drums of 50 gallons (190 liters) each of side A and side B"; "10-gallon (38-liter) kits, shipped in plastic pails of 5 gallons (19 liters) each of side A and side B"; "Standard medium grey only."; "blended to match any RAL number"; "Must be applied utilizing high-pressure, heated plural component spray proportioning equipment"; "Concrete substrates should be allowed to cure a minimum of 30 days."; "Sa 2.5"; "3 to 4 mils (75 -100 microns)"; "Nukote AL might not be diluted under any circumstance."; "This product contains Isocyanate and curatives".
  • Nukote Coating Systems International, "Technical Data Sheet NUKOTE ST" (TDS-Nukote ST 0524): PDF. Số liệu: "TDS-Nukote ST 0524"; "anticorrosion and waterproofing applications on steel, concrete, and many other substrates"; "This aromatic polyurea elastomer displays good chemical resistance, thermal stability and UV resistance."; "Storage Tanks"; "Pump, Pipe and Piping systems"; "Service temperature (Dry) -40 °F to 250 °F -40 °C to 120 °C"; "Service temperature (Wet) 40 °F to 120 °F 4 °C to 50 °C"; "50 ± 5 Shore D"; "350 ± 50 %"; "Mix Ratio V/V 1:1"; "Gel time 6 to 20 seconds"; "Recoat time 0 to 6 hours"; "Foot traffic 1-4 hours"; "Full service 24 hours"; "100-gallon (380-liter) drum sets, shipped in metal drums of 50 gallons (190 liters) each of side A and side B"; "10-gallon (38-liter) kits, shipped in plastic pails of 5 gallons (19 liters) each of side A and side B"; "Standard medium grey, tranquil blue."; "Nukote ST will tend to yellow or darken in color and will become flat after exposure to UV light."; "A topcoat can be applied to Nukote ST within six hours of application with an aliphatic polyurethane/polyurea coating for a colorfast finish."; "Recommended DFTs are a function of the project, please contact a Nukote technician."; "This product contains Isocyanate and curatives".
  • Nukote Coating Systems International, "Technical Data Sheet NUKOTE XT plus" (TDS-NST-XT plus 0116): PDF. Số liệu: "TDS-NST-XT plus 0116"; "fast set, rapid curing modified polyurea"; "designed for acid and base environments"; "for protection against high acidic, alkaline chemicals in combination with moderate heat or pressure"; "Water, waste water and storm water plants and infrastructures"; "Landfill containment."; "-40 °F to 250 °F (-40 °C to 120 °C)"; "45 to 50 Shore D"; "50-100 %"; "09 to 12 Months"; "10-gallon (38-liter) kits, shipped in plastic pails of 5 gallons (19 liters) each of side A and side B"; "Standard medium grey only."; "Mix Ratio V/V 1:1"; "Gel time 6 to 20 seconds"; "This product contains Isocyanate and curatives".
  • Nukote Coating Systems International, "Technical Data Sheet Nukote HLT-WR" (TDS-NST- HLT-WR 0116): PDF. Số liệu: "TDS-NST- HLT-WR 0116"; "concentrated silane water-repellant sealer for concrete and masonry"; "Solids by volume (ASTM D2697) 10% 10%"; "not suitable for polished, ground, or nonabsorbent surfaces"; "Can be applied on damp surfaces (no standing water)"; "50-gallon (190-liter) drums"; "5-gallon (19-liter) plastic pails"; "150 ft2/gal to 200 ft2/gal (4 m2/l to 5 m2/l) for broom finish"; "20 minutes"; "at least 7 days after placement of new concrete"; "Nukote HLT-WR shall not be diluted under any circumstances."; "This product may etch glass or dull shiny aluminum."; "a face mask and respirator are recommended".
  • Nukote Coating Systems International, trang HLT Series: trang, liệt kê tờ TDS cho HLT X, HLT-WR và HLT-SR (trang HTML, không có bản PDF để --verify).
Share:
C
Creative Engineering
Đội ngũ kỹ thuật

Danh mục Nukote

Cần Tư Vấn Thêm?

Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn.

Liên Hệ Ngay